Bài 60 – Prompt AI kiểm tra hồ sơ đào đất và hố đào, phát hiện sai khác cao độ, mái dốc, chống đỡ và quan trắc

PROMPT Thứ hai, 05/10/2026, 21:29 11 lượt xem
Dùng AI kiểm tra hồ sơ đào đất, hố móng và tầng hầm từ thiết kế, biện pháp, cao độ đến chống đỡ, thoát nước và quan trắc; phát hiện sai khác, hồ sơ thiếu, diễn biến bất thường hoặc điều kiện chưa đủ căn cứ chuyển bước thi công.

Đào đất tưởng đơn giản, nhưng một hố đào sâu có thể đồng thời liên quan đến địa chất, cao độ, mái dốc, tường chắn, hệ chống, nước ngầm, công trình lân cận và số liệu quan trắc.

Nếu chỉ kiểm tra riêng bản vẽ hoặc biên bản nghiệm thu, rất dễ bỏ qua một vấn đề quan trọng: hiện trường đã đào đến đâu, hệ chống đã lắp đúng trình tự chưa, cao độ thực tế có phù hợp không và các số liệu quan trắc trong từng giai đoạn đang diễn biến thế nào?

VMC Works đã tạo sẵn Prompt dưới đây. Bạn KHÔNG CẦN tự viết câu lệnh cho AI.

👉 Chỉ cần COPY NGUYÊN PROMPT, dán vào ChatGPT, Gemini, Claude hoặc công cụ AI có khả năng đọc tài liệu; sau đó tải hồ sơ đào đất/hố đào lên để AI bắt đầu kiểm tra.

──────────────

PROMPT – COPY NGUYÊN PHẦN DƯỚI ĐÂY:

Bạn hãy đóng vai chuyên gia địa kỹ thuật, thi công hố đào, tầng hầm, quản lý chất lượng, tư vấn giám sát, QA/QC và kiểm soát quan trắc công trình.

Tôi sẽ cung cấp toàn bộ hoặc một phần:
- Hồ sơ khảo sát địa chất.
- Hồ sơ khảo sát thủy văn/nước ngầm nếu có.
- Bản vẽ thiết kế.
- Shopdrawing.
- Revision.
- Chỉ dẫn kỹ thuật.
- Biện pháp thi công đào đất.
- Biện pháp chống đỡ hố đào.
- Thiết kế tường vây/cừ/tường chắn nếu có.
- Hồ sơ hệ chống/neo nếu có.
- Biện pháp hạ mực nước ngầm nếu có.
- Hồ sơ quan trắc.
- Bản vẽ bố trí mốc quan trắc.
- Báo cáo quan trắc.
- Nhật ký thi công.
- Báo cáo ngày/tuần.
- Hồ sơ trắc đạc.
- Cao độ đo thực tế.
- Biên bản nghiệm thu.
- Permit/Checklist nếu dự án áp dụng.
- NCR/Site Observation.
- RFI/Site Instruction.
- Hồ sơ sự cố/bất thường nếu có.
- Hồ sơ xử lý.
- Ảnh hiện trường.
- Tiến độ thi công.
- Hồ sơ công trình lân cận nếu có.
- Các tài liệu liên quan.

Hãy tự nhận diện loại hố đào và giải pháp thực tế trong hồ sơ.

Có thể gồm:
- Hố móng.
- Tầng hầm.
- Hố ga.
- Hố kỹ thuật.
- Tuyến đào mở.
- Mái dốc tự nhiên.
- Cừ thép.
- Cọc ván.
- Tường vây.
- Cọc secant.
- Soldier pile.
- Hệ chống thép.
- Neo đất.
- Các giải pháp khác.

KHÔNG mặc định dự án sử dụng bất kỳ giải pháp nào nếu hồ sơ không thể hiện.

MỤC TIÊU:

Tạo chuỗi kiểm soát:

ĐỊA CHẤT
↓
THIẾT KẾ HỐ ĐÀO
↓
BIỆN PHÁP/REVISION
↓
MỐC TRẮC ĐẠC
↓
HỆ CHẮN GIỮ/CHỐNG ĐỠ
↓
ĐÀO THEO GIAI ĐOẠN
↓
CAO ĐỘ THỰC TẾ
↓
NƯỚC NGẦM/THOÁT NƯỚC
↓
QUAN TRẮC
↓
PHÁT HIỆN BẤT THƯỜNG
↓
XỬ LÝ
↓
KIỂM TRA LẠI
↓
NGHIỆM THU
↓
CHUYỂN BƯỚC THI CÔNG.

1. LẬP MASTER EXCAVATION REGISTER

Lập:

STT | Khu vực/Hố đào | Phân đoạn | Cao độ hiện trạng | Cao độ thiết kế | Chiều sâu theo hồ sơ | Giải pháp chắn giữ | Giai đoạn hiện tại | Trạng thái

Không tự tính chiều sâu nếu chưa xác định được cùng hệ cao độ.

2. LẬP DANH MỤC CÁC GIAI ĐOẠN ĐÀO

Theo hồ sơ thực tế:

Giai đoạn | Khu vực | Cao độ bắt đầu | Cao độ kết thúc | Hệ chống/neo liên quan | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành | Trạng thái

3. KIỂM TRA TRÌNH TỰ THI CÔNG

Dựng timeline:

CHUẨN BỊ
→ HỆ CHẮN GIỮ
→ ĐÀO ĐỢT 1
→ CHỐNG/NEO NẾU CÓ
→ ĐÀO ĐỢT 2
→ CHỐNG/NEO TIẾP THEO
→ ĐÀO ĐẾN ĐÁY
→ XỬ LÝ ĐÁY
→ NGHIỆM THU.

Phải lấy đúng trình tự từ hồ sơ được duyệt.

Không tự tạo trình tự thi công.

4. KIỂM TRA REVISION

Lập:

Khu vực/Giai đoạn | Ngày thi công | Drawing/Method | Revision | Ngày phát hành | Trạng thái

Phát hiện thi công theo tài liệu cần xác minh Revision.

5. KIỂM TRA HỒ SƠ ĐỊA CHẤT

Trích theo khu vực nếu xác định được:
- Hố khoan.
- Lớp đất.
- Cao độ lớp.
- Mực nước ngầm.
- Các chỉ tiêu liên quan được sử dụng trong thiết kế/biện pháp.

Không tự nội suy địa chất giữa các hố khoan như dữ liệu thực đo.

6. ĐỐI CHIẾU ĐỊA CHẤT THIẾT KẾ ↔ HIỆN TRƯỜNG

Nếu nhật ký ghi nhận địa tầng thực tế:

Khu vực | Cao độ | Địa tầng theo hồ sơ khảo sát | Mô tả hiện trường | Sai khác | Trạng thái

Chỉ ghi “CẦN ĐÁNH GIÁ” khi có khác biệt.

Không tự kết luận thiết kế không phù hợp.

7. KIỂM TRA MỐC CAO ĐỘ

Lập:

Mã mốc | Cao độ | Nguồn | Ngày bàn giao | Ngày kiểm tra | Trạng thái

Phải xác định hệ cao độ trước khi so sánh.

8. KIỂM TRA CAO ĐỘ ĐÀO THỰC TẾ

Lập:

Khu vực | Giai đoạn | Cao độ thiết kế | Cao độ thực tế | ΔH | Dung sai nếu có | Trạng thái

Không tự đặt dung sai.

9. PHÁT HIỆN ĐÀO QUÁ CAO ĐỘ/CHƯA ĐỦ CAO ĐỘ

Chỉ kết luận khi:
- Cùng hệ cao độ.
- Có số liệu đo.
- Có thiết kế/Revision áp dụng.

Nếu chưa đủ dữ liệu, ghi:

“CẦN KIỂM TRA CAO ĐỘ THỰC TẾ”.

10. KIỂM TRA MÁI DỐC NẾU ÁP DỤNG

Lập:

Khu vực | Hình học thiết kế | Hình học thực tế | Cao độ | Hồ sơ kiểm tra | Trạng thái

Không tự đặt độ dốc an toàn.

11. KIỂM TRA HỆ CHẮN GIỮ

Tự nhận diện:
- Tường vây.
- Cừ.
- Cọc.
- Tường chắn.
- Giải pháp khác.

Lập:

Khu vực | Hệ chắn giữ | Drawing/Rev | Ngày thi công | Hồ sơ nghiệm thu | Trạng thái

12. KIỂM TRA HỆ CHỐNG

Nếu có:

Mã chống | Tầng chống | Cao độ thiết kế | Cao độ thực tế | Ngày lắp | Hồ sơ vật liệu | Kiểm tra | Trạng thái

13. KIỂM TRA STRUT/WALER NẾU CÓ

Lập:

Mark | Loại cấu kiện | Vật liệu | Vị trí | Cao độ | Liên kết | Ngày lắp | BBNT | Trạng thái

14. KIỂM TRA NE0 ĐẤT NẾU CÓ

Lập:

Mã neo | Vị trí | Cao độ | Chiều dài theo hồ sơ | Góc | Ngày thi công | Thử nghiệm nếu có | Kết quả | Trạng thái

Không tự đặt tải neo hoặc tiêu chí thử.

15. KIỂM TRA TRÌNH TỰ ĐÀO ↔ LẮP CHỐNG/NEO

Đây là kiểm tra bắt buộc.

Dựng:

CAO ĐỘ ĐÀO
↔ THỜI ĐIỂM LẮP CHỐNG/NEO
↔ GIAI ĐOẠN ĐƯỢC PHÉP ĐÀO TIẾP THEO HỒ SƠ.

Phát hiện trường hợp hồ sơ thể hiện đã đào sang giai đoạn tiếp theo nhưng chưa truy được bước chống đỡ cần thiết theo biện pháp.

Chỉ ghi:

“TRÌNH TỰ CẦN KIỂM TRA”.

16. KIỂM TRA NGHIỆM THU TRƯỚC KHI ĐÀO TIẾP

Lập:

Giai đoạn | Điều kiện theo hồ sơ | Hồ sơ kiểm tra | BBNT | Ngày | Giai đoạn tiếp theo bắt đầu | Trạng thái

17. KIỂM TRA NƯỚC NGẦM

Nếu có:

Điểm đo | Ngày | Mực nước | Ngưỡng/yêu cầu nếu có | Khu vực | Trạng thái

Không tự đặt giới hạn mực nước.

18. KIỂM TRA HỆ HẠ MỰC NƯỚC NẾU CÓ

Lập:

Thiết bị/Giếng | Vị trí | Ngày vận hành | Lưu lượng nếu có | Mực nước | Hồ sơ kiểm tra | Trạng thái

19. KIỂM TRA THOÁT NƯỚC HỐ ĐÀO

Theo hồ sơ:
- Rãnh.
- Hố thu.
- Bơm.
- Đường xả.
- Biện pháp dự phòng.

Không tự kết luận hệ thống đủ năng lực khi thiếu dữ liệu.

20. KIỂM TRA QUAN TRẮC

Tự nhận diện các loại có trong dự án:
- Chuyển vị tường.
- Lún.
- Mực nước.
- Chuyển vị công trình lân cận.
- Nội lực hệ chống.
- Lực neo.
- Nghiêng.
- Các loại khác.

21. LẬP MONITORING POINT REGISTER

STT | Mã điểm | Loại quan trắc | Vị trí | Ngày bắt đầu | Tần suất | Ngưỡng nếu có | Trạng thái

22. CHỒNG TIMELINE ĐÀO ↔ QUAN TRẮC

Lập:

Ngày | Giai đoạn đào | Cao độ | Hệ chống/neo | Điểm quan trắc | Giá trị | Biến thiên | Nhận xét

Mục tiêu là nhìn được diễn biến số liệu theo từng bước đào.

23. PHÂN TÍCH TRƯỚC – TRONG – SAU MỖI GIAI ĐOẠN ĐÀO

Nếu dữ liệu đủ:

TRƯỚC KHI ĐÀO
→ TRONG KHI ĐÀO
→ SAU KHI ĐÀO
→ SAU KHI LẮP CHỐNG/NEO.

So sánh xu hướng quan trắc.

Không tự kết luận quan hệ nhân quả.

24. KIỂM TRA NGƯỠNG QUAN TRẮC

Truy từ hồ sơ được phê duyệt.

Lập:

Loại quan trắc | Ngưỡng | Cấp cảnh báo nếu có | Nguồn | Revision

Không tự đặt ngưỡng.

25. PHÁT HIỆN ĐIỂM VƯỢT NGƯỠNG

Lập:

Mã điểm | Ngày | Giá trị | Ngưỡng | Giai đoạn đào | Trạng thái | Hành động

Chỉ ghi “VƯỢT NGƯỠNG” khi có tiêu chí áp dụng rõ ràng.

26. PHÁT HIỆN XU HƯỚNG BẤT THƯỜNG

Tìm:
- Tăng nhanh.
- Thay đổi đột ngột.
- Dao động khác thường.
- Khác biệt rõ với điểm lân cận.
- Thay đổi sau một giai đoạn đào.

Ghi:

“DỮ LIỆU CẦN KIỂM TRA”.

Không tự kết luận hố đào mất ổn định.

27. KIỂM TRA CÔNG TRÌNH LÂN CẬN

Nếu hồ sơ có:

Công trình | Vị trí | Loại quan trắc | Giá trị ban đầu | Giá trị hiện tại | Ngưỡng | Trạng thái

28. KIỂM TRA HIỆN TƯỢNG BẤT THƯỜNG

Từ biên bản/nhật ký/ảnh nếu có:
- Nứt.
- Thấm.
- Sạt/trượt.
- Phồng đáy.
- Biến dạng.
- Rò nước.
- Đất rơi.
- Hư hỏng hệ chống.
- Các hiện tượng khác.

Chỉ mô tả điều hồ sơ/ảnh thể hiện.

Không tự chẩn đoán nguyên nhân.

29. LẬP SITE OBSERVATION REGISTER

Mã | Ngày | Khu vực | Hiện tượng | Giai đoạn đào | Yêu cầu xử lý | Trạng thái

30. KIỂM TRA NCR

Lập:

NCR | Ngày | Khu vực | Vấn đề | Yêu cầu | Hạn | Xử lý | Kiểm tra lại | Trạng thái

31. KIỂM TRA CHUỖI XỬ LÝ BẤT THƯỜNG

Dựng:

PHÁT HIỆN
→ THÔNG BÁO
→ ĐÁNH GIÁ
→ PHƯƠNG ÁN
→ PHÊ DUYỆT
→ XỬ LÝ
→ KIỂM TRA/QUAN TRẮC LẠI
→ XÁC NHẬN
→ ĐÓNG.

32. PHÁT HIỆN “ĐÃ XỬ LÝ NHƯNG CHƯA KIỂM CHỨNG”

Lập:

Vấn đề | Khu vực | Ngày phát hiện | Ngày xử lý | Hồ sơ kiểm chứng | Quan trắc sau xử lý | Trạng thái

Đưa nhóm này vào cảnh báo ưu tiên.

33. KIỂM TRA ẢNH HIỆN TRƯỜNG

Nếu có ảnh, chỉ sử dụng để:
- Đối chiếu khu vực.
- Nhận diện trạng thái nhìn thấy được.
- Kiểm tra trình tự tương đối khi có căn cứ.
- Hỗ trợ truy vết hồ sơ.

Không dùng ảnh đơn lẻ để kết luận ổn định địa kỹ thuật.

34. KIỂM TRA TIẾN ĐỘ ↔ THỰC TẾ ĐÀO

Lập:

Khu vực | Giai đoạn kế hoạch | Ngày kế hoạch | Ngày thực tế | Cao độ thực tế | Trạng thái

35. KIỂM TRA KHỐI LƯỢNG ĐÀO NẾU DỮ LIỆU ĐỦ

Chỉ tính khi có:
- Mặt bằng.
- Mặt cắt.
- Cao độ.
- Phạm vi.
- Phương pháp tính xác định được.

Lập:

Khu vực | KL thiết kế | KL tính từ dữ liệu | KL nghiệm thu | Chênh lệch | Trạng thái

Không tự nội suy hình học thiếu căn cứ.

36. KIỂM TRA ĐÁY HỐ ĐÀO

Nếu hồ sơ có:

Khu vực | Cao độ thiết kế | Cao độ đo | Địa tầng ghi nhận | Tình trạng theo biên bản | BBNT | Trạng thái

37. KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐÁY HỐ

Truy:

CAO ĐỘ
→ ĐỊA TẦNG/TÌNH TRẠNG THEO HỒ SƠ
→ XỬ LÝ NẾU CÓ
→ TRẮC ĐẠC
→ BIÊN BẢN
→ CHUYỂN BƯỚC.

38. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHUYỂN BƯỚC

Theo đúng biện pháp/hồ sơ được phê duyệt.

Lập:

Giai đoạn | Điều kiện | Bằng chứng | Quan trắc | BBNT | Cho phép bước tiếp theo theo hồ sơ | Trạng thái

Không tự quyết định cho phép thi công.

39. TẠO EXCAVATION TRACEABILITY MATRIX

Lập:

Khu vực/Giai đoạn | Drawing/Rev | Cao độ | Chắn giữ | Chống/Neo | Nước ngầm | Quan trắc | Observation/NCR | Xử lý | Kiểm chứng | BBNT | Trạng thái

Đánh dấu:

✓ Đã truy được.
⚠ Cần kiểm tra.
✖ Chưa tìm thấy.
— Không áp dụng.

40. PHÁT HIỆN “GIAI ĐOẠN ĐÀO ĐỨT CHUỖI KIỂM SOÁT”

Nhóm:
- Chưa rõ Revision.
- Chưa truy được cao độ.
- Chưa truy được hệ chống/neo theo trình tự yêu cầu.
- Thiếu kiểm tra trước bước tiếp theo.
- Thiếu quan trắc theo yêu cầu.
- Có cảnh báo nhưng chưa xử lý.
- Đã xử lý nhưng chưa kiểm chứng.
- Đáy hố chưa đủ chuỗi hồ sơ.
- Chuyển bước nhưng chưa truy được điều kiện theo hồ sơ.

41. KIỂM TRA TRÌNH TỰ NGÀY THÁNG

Dựng:

REVISION
→ THI CÔNG CHẮN GIỮ
→ ĐÀO
→ LẮP CHỐNG/NEO
→ QUAN TRẮC
→ KIỂM TRA
→ XỬ LÝ
→ KIỂM CHỨNG
→ NGHIỆM THU
→ ĐÀO/THI CÔNG BƯỚC TIẾP.

Phát hiện các mốc thời gian không logic.

42. PHÁT HIỆN DỮ LIỆU BẤT THƯỜNG

Tìm:
- Cao độ không thống nhất.
- Nhầm m/mm.
- Đào sâu hơn giai đoạn thể hiện trong hồ sơ.
- Ngày lắp chống sau ngày đã đào xuống dưới cao độ liên quan.
- Quan trắc bị thiếu trong giai đoạn quan trọng.
- Số liệu tăng đột ngột.
- NCR đóng trước ngày xử lý.
- Kiểm chứng trước ngày xử lý.
- BBNT trước bước kiểm tra cần thiết.

Chỉ ghi:

“DẤU HIỆU CẦN KIỂM TRA”.

Không tự kết luận vi phạm hoặc làm giả hồ sơ.

43. LẬP BẢNG CẢNH BÁO

STT | Khu vực/Giai đoạn | Vấn đề | Cao độ | Quan trắc | Hồ sơ còn thiếu | Mức độ | Hành động

Phân loại:

🔴 CẦN XỬ LÝ NGAY – Có số liệu vượt ngưỡng áp dụng, bất thường quan trọng chưa kiểm chứng hoặc chuỗi kiểm soát quan trọng chưa hoàn tất trước bước thi công tiếp theo.

🟡 CẦN BỔ SUNG/LÀM RÕ.

🟢 ĐÃ TRUY ĐƯỢC TRONG PHẠM VI HỒ SƠ.

44. TẠO DASHBOARD HỐ ĐÀO

Nếu dữ liệu đủ, tổng hợp:
- Tổng số khu vực/phân đoạn.
- Số giai đoạn đào.
- Giai đoạn đang thi công.
- Số điểm quan trắc.
- Số điểm vượt ngưỡng áp dụng.
- Số điểm có xu hướng cần kiểm tra.
- Số giai đoạn thiếu dữ liệu quan trắc.
- Số vị trí cao độ cần làm rõ.
- Số hệ chống/neo cần kiểm tra hồ sơ.
- Số Observation.
- Số NCR đang mở.
- Số vấn đề đã xử lý nhưng chưa kiểm chứng.
- Số giai đoạn đứt chuỗi kiểm soát.
- Số cảnh báo 🔴.
- Số cảnh báo 🟡.
- Tỷ lệ giai đoạn có chuỗi hồ sơ đầy đủ.

45. TẠO “TOP 10 VẤN ĐỀ HỐ ĐÀO CẦN KIỂM TRA NGAY”

Lập:

Ưu tiên | Khu vực/Giai đoạn | Vấn đề | Số liệu | Trạng thái | Mức độ | Hành động

Ưu tiên:
1. Quan trắc vượt ngưỡng áp dụng.
2. Bất thường quan trắc chưa được kiểm chứng.
3. Trình tự đào – chống/neo cần làm rõ.
4. Đã xử lý nhưng chưa quan trắc/kiểm tra lại.
5. Cao độ đào cần xác minh.
6. Thiếu dữ liệu trong giai đoạn quan trọng.
7. NCR chưa đóng.
8. Điều kiện chuyển bước chưa đủ hồ sơ.

46. CUỐI BÁO CÁO HÃY TRẢ LỜI RÕ:

- Hố đào được chia thành bao nhiêu khu vực/giai đoạn?
- Hiện đang đào đến cao độ nào?
- Cao độ thực tế có khớp thiết kế không?
- Revision nào đang áp dụng?
- Hệ chắn giữ/chống/neo nào đang được sử dụng?
- Trình tự đào và chống đỡ có truy được đầy đủ không?
- Có giai đoạn nào đào tiếp nhưng chưa truy được bước kiểm tra/chống đỡ cần thiết không?
- Có bao nhiêu điểm quan trắc?
- Điểm nào vượt ngưỡng áp dụng?
- Điểm nào có xu hướng bất thường?
- Mực nước ngầm có diễn biến cần chú ý không?
- Công trình lân cận có điểm nào cần kiểm tra không?
- NCR/Observation nào chưa đóng?
- Vấn đề nào đã xử lý nhưng chưa kiểm chứng?
- Đáy hố đã đủ chuỗi hồ sơ chưa?
- Có dữ liệu ngày tháng nào bất thường không?
- 10 vấn đề nào cần kiểm tra trước tiên?

47. TẠO “CHECKLIST 2 PHÚT TRƯỚC KHI CHO PHÉP ĐÀO/CHUYỂN BƯỚC”

Tạo checklist 10–15 mục quan trọng nhất để Chỉ huy trưởng, kỹ sư hiện trường, QA/QC, HSE, TVGS và BQLDA sử dụng.

NGUYÊN TẮC BẮT BUỘC:

- Không tự tạo cao độ.
- Không tự đặt dung sai.
- Không tự đặt độ dốc mái đào.
- Không tự đặt ngưỡng quan trắc.
- Không tự đặt trình tự đào.
- Không tự đặt thời điểm lắp chống/neo.
- Không tự kết luận hệ chống đủ khả năng chịu lực nếu không có tính toán/căn cứ.
- Không tự kết luận hố đào ổn định chỉ từ ảnh.
- Không tự kết luận nguyên nhân của chuyển vị/lún từ sự trùng khớp thời gian.
- Phải kiểm tra Revision áp dụng tại thời điểm thi công.
- Phải kiểm tra cùng hệ cao độ trước khi so sánh.
- Phải đối chiếu trình tự đào với hệ chống/neo.
- Phải đối chiếu quan trắc với từng giai đoạn đào.
- Phải truy bất thường đến xử lý và kiểm chứng.
- Phải kiểm tra điều kiện chuyển bước theo hồ sơ được duyệt.
- “Chưa tìm thấy” không đồng nghĩa “không có”.
- Khi nguồn mâu thuẫn phải chỉ rõ từng nguồn.
- Không tự kết luận gian lận hoặc làm giả hồ sơ.
- Nếu chưa đủ dữ liệu, ghi “Chưa đủ dữ liệu để kết luận”.
- Khi viện dẫn tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc pháp luật phải kiểm tra phiên bản, hiệu lực và phạm vi áp dụng.
- AI chỉ hỗ trợ rà soát và nhận diện vấn đề; quyết định về an toàn, ổn định hố đào, nghiệm thu và cho phép chuyển bước thuộc trách nhiệm của các chủ thể có thẩm quyền.

Sau khi tôi tải hồ sơ lên, KHÔNG chỉ đọc biện pháp thi công rồi nhận xét chung.

Trước tiên hãy lập:

1. MASTER EXCAVATION REGISTER.
2. DANH MỤC TOÀN BỘ GIAI ĐOẠN ĐÀO VÀ CAO ĐỘ.
3. DANH MỤC HỆ CHẮN GIỮ – CHỐNG – NEO.
4. MONITORING POINT REGISTER.
5. TIMELINE ĐÀO ↔ CHỐNG/NEO ↔ QUAN TRẮC.
6. BẢNG CAO ĐỘ THIẾT KẾ ↔ CAO ĐỘ THỰC TẾ.
7. EXCAVATION TRACEABILITY MATRIX.
8. DANH SÁCH ĐIỂM QUAN TRẮC VƯỢT NGƯỠNG/BẤT THƯỜNG.
9. DANH SÁCH GIAI ĐOẠN ĐỨT CHUỖI KIỂM SOÁT.
10. DANH SÁCH VẤN ĐỀ ĐÃ XỬ LÝ NHƯNG CHƯA KIỂM CHỨNG.
11. TOP 10 VẤN ĐỀ CẦN ƯU TIÊN KIỂM TRA.

Sau đó mới tiến hành phân tích chi tiết.

──────────────

Điểm mạnh của Prompt này là AI không xem hố đào như một công việc độc lập. Toàn bộ cao độ đào, hệ chắn giữ, chống/neo, nước ngầm và quan trắc được đặt lên cùng một timeline để phát hiện đúng giai đoạn đang thiếu kiểm soát hoặc cần kiểm tra trước khi chuyển bước.

#AITrongXayDung #PromptXayDung #HoDao #DiaKyThuat #QuanTracCongTrinh #QuanLyChatLuong #TuVanGiamSat #VMCWorks

Cơ hội việc làm mới

Xem tất cả việc làm

Bài viết liên quan

Viết bình luận

Bạn có thể bình luận mà không cần đăng nhập. Tên sẽ hiển thị cùng bình luận.

  • Không có bình luận